Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.D
- Đứng, rất dốc (về dốc).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She answered rapidly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræpədli/
She answered rapidly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép