Nghĩa tiếng Việt
- Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.danh từ
Ví dụ
-
The rapporteur prepared a clear report for the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌræpɔːˈtɜː(r)/
The rapporteur prepared a clear report for the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép