TanroDictionary Sổ từ

rapprochement

/ræˈprɒʃmɒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị (giữa hai nước).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rapprochement was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép