Nghĩa tiếng Việt
- Món rêbit, món bánh mì rán phó mát ((cũng) Welsh rarebit).danh từ
Ví dụ
-
We ate rarebit after a long walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreəbɪt/
We ate rarebit after a long walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép