Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rarefyđộng từ
- Tính chất loãng của các chất khí (như không khí), mật độ rất thấp; đã bị loãng đi.tính từ
Tiếng Nhật
- 希薄きはくloãng (không khí, chất lỏng), thưa thớt (dân cư)
Ví dụ
-
The gas was rarefied in the chamber.
-
Rarefied air can feel hard to breathe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép