TanroDictionary Sổ từ

rarefied

/ˈreərɪfaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rarefyđộng từ
  2. Tính chất loãng của các chất khí (như không khí), mật độ rất thấp; đã bị loãng đi.tính từ

Tiếng Nhật

  • 希薄きはくloãng (không khí, chất lỏng), thưa thớt (dân cư)

Ví dụ

  1. The gas was rarefied in the chamber.

  2. Rarefied air can feel hard to breathe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép