Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rarefyđộng từ
Ví dụ
-
The pump rarefies the gas in the chamber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɛərəˌfaɪz/
The pump rarefies the gas in the chamber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép