Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rarefy.động từ
Ví dụ
-
The air is rarefying at the mountain top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɛərəˌfaɪɪŋ/
The air is rarefying at the mountain top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép