Nghĩa tiếng Việt
- Hiếm, hiếm có, ít có.D
- Đặc biệt, bất thường.D
Tiếng Nhật
- 滅多にめったにhiếm khi
Ví dụ
-
I read the note rarely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɛrli/
I read the note rarely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép