TanroDictionary Sổ từ

rareness

/ˈreərəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiếm có, sự ít có.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rareness played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép