Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiếm có, sự ít có.danh từ
Tiếng Nhật
- 希少きしょうkhan hiếm, hiếm (vd: kim loại hiếm)
Ví dụ
-
The rareness played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreərəti/
The rareness played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép