TanroDictionary Sổ từ

rascalion

/ræˈskeɪljən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côn đồ, lưu manh.danh từ

Ví dụ

  1. The rascalion caused trouble at the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép