Nghĩa tiếng Việt
- Côn đồ, lưu manh.danh từ
Ví dụ
-
The rascalion caused trouble at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ræˈskeɪljən/
The rascalion caused trouble at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép