TanroDictionary Sổ từ

rascality

/ræˈskæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả.danh từ
  2. Hành động côn đồ, hành động bất lương, hành động đểu giả.danh từ

Ví dụ

  1. His rascaliti caused many problems at school.

  2. The rascaliti of the prank upset her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép