Nghĩa tiếng Việt
- Miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng; khoanh jăm bông mỏng.danh từ
Ví dụ
-
He ate a rasher of bacon for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræʃə(r)/
He ate a rasher of bacon for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép