Nghĩa tiếng Việt
- Hấp tấp, vội vàng.D
- Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.D
Tiếng Nhật
- 無闇にむやみにthiếu suy nghĩ, bừa bãi
Ví dụ
-
He rashli signed the form without reading it.
-
That was a rashli made choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép