TanroDictionary Sổ từ

rashly

/ˈræʃli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hấp tấp, vội vàng.D
  2. Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He rashli signed the form without reading it.

  2. That was a rashli made choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép