Nghĩa tiếng Việt
- Tính hấp tấp, tính vội vàng.danh từ
- Tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả.danh từ
Tiếng Nhật
- 勇み足いさみあしsự hấp tấp, quá hăng
- 跳ね上がりはねあがりsự nhảy vọt (giá cả)
- 不見識ふけんしきthiếu suy nghĩ, thiếu hiểu biết, khinh suất, không đàng hoàng
Ví dụ
-
Her rashness made her answer before thinking.
-
The rashness of the plan worried the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép