Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rasp.động từ
- Kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke.tính từ
- Chua ngoa, gay gắt.tính từ
Tiếng Nhật
- 耳障りみみざわりchói tai, khó nghe
Ví dụ
-
The rasping noise came from the old chair.
-
I heard a rasping sound from the attic.
-
She spoke in a rasping voice after her surgery.
-
rasping sound
tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke
-
rasping voice
giọng nói chua ngoa gay gắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép