TanroDictionary Sổ từ

rasping

/ˈræspin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rasp.động từ
  2. Kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke.tính từ
  3. Chua ngoa, gay gắt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rasping noise came from the old chair.

  2. I heard a rasping sound from the attic.

  3. She spoke in a rasping voice after her surgery.

  4. rasping sound

    tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke

  5. rasping voice

    giọng nói chua ngoa gay gắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép