Nghĩa tiếng Việt
- Gen (ảnh hưởng đến) tỷ số phát triển.danh từ
Ví dụ
-
This rate-factor helps explain the fast growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪtˈfæktɜː/
This rate-factor helps explain the fast growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép