TanroDictionary Sổ từ

rate-factor

/ˈreɪtˈfæktɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gen (ảnh hưởng đến) tỷ số phát triển.danh từ

Ví dụ

  1. This rate-factor helps explain the fast growth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép