Nghĩa tiếng Việt
- Cá chuột.danh từ
Ví dụ
-
The rate-fish rested on the tank floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪtˈfɪʃ/
The rate-fish rested on the tank floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép