Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đánh giá được.tính từ
- Có thể bị đánh thuế địa phương.tính từ
- Tính theo tỉ lệ.tính từ
Ví dụ
-
The house is rateable after the new survey.
-
This small shop is rateable under local law.
-
The fee is rateable by size.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép