Nghĩa tiếng Việt
- Người đóng thuế.danh từ
Ví dụ
-
Every ratepayer received a tax notice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪtpeɪə(r)/
Every ratepayer received a tax notice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép