Nghĩa tiếng Việt
- Người chửi rủa, người xỉ vả, người mắng nhiếc.danh từ
- Hạng người.danh từ
- Loại thuyền buồm đua (có một trọng tải nhất định).danh từ
Ví dụ
-
The rater shouted at the noisy children.
-
He was considered only a second rater in class.
-
The boat is a five rater for the race.
-
to be only a second rater
chỉ là một hạng người tầm thường
-
a five rater
một thuyền buồm đua loại 5 tấn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép