Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rateđộng từ
- Thuế địa ốc.danh từ
Ví dụ
-
She rates the movie highly after every watch.
-
The homeowner paid rates on the small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép