Nghĩa tiếng Việt
- thay vìgiới từ
- hơn làgiới từ
Nghĩa tiếng Anh
- instead ofgiới từ
- in preference togiới từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- …よりむしろ, …ではなくgiới từ
Ví dụ
-
I'll walk rather than take the bus.
Tôi sẽ đi bộ thay vì đi xe buýt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép