Nghĩa tiếng Việt
- Sự thông qua, sự phê chuẩn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the ratification today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌrætɪfɪˈkeɪʃn/
They discussed the ratification today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép