TanroDictionary Sổ từ

rating

/ˈreɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rate.động từ
  2. Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế).danh từ
  3. Mức thuế (địa phương).danh từ
  4. Việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải... ).danh từ
  5. Cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ).danh từ
  6. (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu).danh từ
  7. Điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh).danh từ
  8. Công suất, hiệu suất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is rating the hotel after the stay.

  2. The rating of the house was very high.

  3. The city changed the rating this year.

  4. This boat has a high rating for speed.

  5. He served as a rating on the ship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép