Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rate.động từ
- Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế).danh từ
- Mức thuế (địa phương).danh từ
- Việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải... ).danh từ
- Cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ).danh từ
- (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu).danh từ
- Điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh).danh từ
- Công suất, hiệu suất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is rating the hotel after the stay.
-
The rating of the house was very high.
-
The city changed the rating this year.
-
This boat has a high rating for speed.
-
He served as a rating on the ship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép