TanroDictionary Sổ từ

rationale

/ˌræʃəˈnɑːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật).danh từ
  2. Cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What is the rationale for this rule?

  2. She explained the rationale behind her choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép