Nghĩa tiếng Việt
- Lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật).danh từ
- Cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 正当化せいとうかsự biện minh, hợp lý hóa
Ví dụ
-
What is the rationale for this rule?
-
She explained the rationale behind her choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép