Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp lý, sự hợp lẽ phải.danh từ
- Tính hữu tỷ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her rationaliti helped her choose the best answer.
-
He explained the idea with clear rationaliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép