Nghĩa tiếng Việt
- Hợp lý hoá (một ngành sản xuất).động từ
- Giải thích duy lý (tín ngưỡng... ) làm cho (hành vi tư tưởng... ) phù hợp với lẽ phải.động từ
- Hữu tỷ hoá.động từ
- Theo chủ nghĩa duy lý.động từ
- Hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý.động từ
Ví dụ
-
They rationalize the process to save time.
-
She tried to rationalize her choice.
-
The design helps rationalize the system.
-
He sounded rationalize about the issue.
-
She began to rationalize her fears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép