Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rationđộng từ
Ví dụ
-
The food was rationed during the shortage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈæʃənd/
The food was rationed during the shortage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép