Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của rationđộng từ
- Chế độ hạn chế và phân phối áo quần, thực phẩm... trong thời gian thiếu thốn; chế độ phân phối.danh từ
- phân từ hiện tại của rationđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are rationing food during the shortage.
-
The city introduced water rationing during the drought.
-
The Government may have to introduce petrol rationing
có thể chính phủ sẽ phải đưa ra chế độ phân phối xăng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép