TanroDictionary Sổ từ

rattling

/ˈrætlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rattle.động từ
  2. Kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp.tính từ
  3. Rầm rầm, huyên náo.tính từ
  4. Rất nhanh, rất mạnh.tính từ
  5. (thường + good) rất.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is rattling the keys in his pocket.

  2. The rattling windows kept me awake.

  3. We heard rattling noise from the old bus.

  4. She ran rattling fast to catch the train.

  5. That was a rattling good meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép