Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rattle.động từ
- Kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp.tính từ
- Rầm rầm, huyên náo.tính từ
- Rất nhanh, rất mạnh.tính từ
- (thường + good) rất.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is rattling the keys in his pocket.
-
The rattling windows kept me awake.
-
We heard rattling noise from the old bus.
-
She ran rattling fast to catch the train.
-
That was a rattling good meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép