Nghĩa tiếng Việt
- Khàn khàn.tính từ
Tiếng Nhật
- 騒々しいそうぞうしいồn ào, huyên náo
Ví dụ
-
I could hear a raucous voice from the party.
-
a raucous voice
giọng nói khàn khàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép