Nghĩa tiếng Việt
- Sự tàn phá.danh từ
- Cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra).danh từ
- Tàn phá.động từ
- Cướp phá, cướp bóc.động từ
Tiếng Nhật
- 荒らし回るあらしまわるtàn phá, quấy phá, cướp phá
Ví dụ
-
The ravage appeared in the report.
-
She tried to ravage the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép