TanroDictionary Sổ từ

ravening

/ˈrævənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của ravenđộng từ
  2. Cùng nghĩa với thú đói săn mồi; thèm kháttính từ
  3. phân từ hiện tại của ravenđộng từ

Ví dụ

  1. The fox was ravening through the dark field.

  2. His ravening hunger made him restless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép