Nghĩa tiếng Việt
- Tính phàm ăn.danh từ
- Cơn đói cào ruột.danh từ
Ví dụ
-
After school, his ravenousness led him to eat three sandwiches.
-
The long wait caused a ravenousness in the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép