TanroDictionary Sổ từ

ravenousness

/ˈrævənəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính phàm ăn.danh từ
  2. Cơn đói cào ruột.danh từ

Ví dụ

  1. After school, his ravenousness led him to eat three sandwiches.

  2. The long wait caused a ravenousness in the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép