Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rave.động từ
- Tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió... ).danh từ
- Sự say mê, sự mê thích, sự đắm đuối.danh từ
Tiếng Nhật
- 激賞げきしょうsự khen ngợi hết lời
Ví dụ
-
She is raving about the new book.
-
We heard the raving of the wind at night.
-
His raving for the game lasted all week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép