TanroDictionary Sổ từ

raving

/ˈreɪvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rave.động từ
  2. Tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió... ).danh từ
  3. Sự say mê, sự mê thích, sự đắm đuối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is raving about the new book.

  2. We heard the raving of the wind at night.

  3. His raving for the game lasted all week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép