Nghĩa tiếng Việt
- Một loại bánh bao (ở ý).danh từ
Tiếng Nhật
- ラビオリmón ravioli
Ví dụ
-
We shared a plate of ravioli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌræviˈəʊli/
We shared a plate of ravioli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép