TanroDictionary Sổ từ

ravioli

/ˌræviˈəʊli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại bánh bao (ở ý).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We shared a plate of ravioli.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép