TanroDictionary Sổ từ

raw-boned

/ˈrɔˈboʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gầy giơ xương; chỉ còn da bọc xương.tính từ

Ví dụ

  1. The raw-boned dog looked thin and tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép