Nghĩa tiếng Việt
- Giống như còn thô, giống như chưa chế biến.tính từ
Ví dụ
-
The fruit was still rawish and not ready.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɔːɪʃ/
The fruit was still rawish and not ready.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép