TanroDictionary Sổ từ

rawish

/ˈrɔːɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như còn thô, giống như chưa chế biến.tính từ

Ví dụ

  1. The fruit was still rawish and not ready.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép