Nghĩa tiếng Việt
- Cái tắc kê (đóng vào tường gạch, đá để bắt vít đóng đinh).danh từ
Ví dụ
-
Use a rawlplug to fix the shelf securely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɔːlplʌɡ/
Use a rawlplug to fix the shelf securely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép