TanroDictionary Sổ từ

rawlplug

/ˈrɔːlplʌɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái tắc kê (đóng vào tường gạch, đá để bắt vít đóng đinh).danh từ

Ví dụ

  1. Use a rawlplug to fix the shelf securely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép