Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả... ).danh từ
- Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.danh từ
- Sự trầy da.danh từ
- Cái lạnh ẩm ướt (thời tiết).danh từ
Ví dụ
-
The apple's rawness showed it was not ripe yet.
-
Her rawness was clear in her first speech.
-
The rawness on my knee hurt after the fall.
-
The rawness of the morning made us wear coats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép