Nghĩa tiếng Việt
- Chịu phóng xạ.tính từ
Ví dụ
-
This coat is ray-proof in bright sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪˈpruːf/
This coat is ray-proof in bright sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép