TanroDictionary Sổ từ

rayon

/ˈreɪɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tơ nhân tạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This shirt is made of soft rayon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép