Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của razeđộng từ
Ví dụ
-
The fire razed the empty house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈeɪzd/
The fire razed the empty house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép