Nghĩa tiếng Việt
- Có lưng nhọn và hẹp.tính từ
Ví dụ
-
The horse was described as a razor-backed animal.
-
a razor-backed horse
con ngựa lưng nhọn và hẹp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép