Nghĩa tiếng Việt
- Cạnh sắc của dao cạo.danh từ
- Dây núi sắc cạnh.danh từ
- Đường phân chia rõ rệt, giới hạn rõ rệt.danh từ
- Hoàn cảnh gay go, tình thế nguy ngập.danh từ
Ví dụ
-
The razor-edge cut through the paper.
-
We walked along the razor-edge of the ridge.
-
The peace was kept on the razor-edge of war.
-
They lived on a razor-edge during the long crisis.
-
to keep on the razor-edge of something
không vượt quá giới hạn của cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép