Nghĩa tiếng Việt
- Có thể với tới được.tính từ
Ví dụ
-
The shelf is reachable with a small step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈriːtʃəbl/
The shelf is reachable with a small step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép