TanroDictionary Sổ từ

reached

/riːtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reachđộng từ

Ví dụ

  1. She reached the station before sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép