Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reachđộng từ
Ví dụ
-
She reached the station before sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riːtʃt/
She reached the station before sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép