Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đạt tới được.tính từ
Ví dụ
-
The goal felt reachless from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈriːtʃəlsəz/
The goal felt reachless from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép