Nghĩa tiếng Việt
- Phản động.tính từ
- Kẻ phản động.danh từ
Tiếng Nhật
- 後ろ向きうしろむきquay lưng lại, ngược về sau
Ví dụ
-
He held a reactionary view about change.
-
Many called him a reactionary after the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép