TanroDictionary Sổ từ

readership

/ˈriːdəʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị phó giáo sư; chức phó giáo sư.danh từ
  2. Số người đọc một tờ báo, tạp chí..., tập thể độc giả của một tờ báo, tạp chí...danh từ

Ví dụ

  1. His readership grew after the article was shared.

  2. The magazine has a large readership in schools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép